dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
r^
««
«
3
4
5
6
7
»
»»
Words Containing "r^"
Ruộng ai thì nấy đắp bờ
Ruộng đầu cầu: ruộng xấu; đầu cá đối: không ngon
Ruộng đầu chợ, vợ giữa làng
Ruộng bề bề chẳng bằng một nghề trong tay
Ruộng bề bề chẳng bằng nghề trong tay
Ruộng bề bề không bằng một nghề trong tay
Ruộng bề bề không bằng nghề trong tay
Ruộng bờ, cờ xe
Ruộng cả ao liền
Ruộng cả ao sâu
Ruộng cao giồng mẫu, ruộng sâu cấy chiêm
Ruộng cao khó làm, ruộng lầm thì vất vả
Ruộng cao tát một gầu dai, ruộng thấp thì phải tát hai gầu sòng
Ruộng cao trồng màu, ruộng sâu cấy chiêm
Ruộng cao trồng mầu, ruộng sâu cấy chiêm
Ruộng cấy chay, ăn mày rỗng bị
Ruộng chờ mạ, ruộng kĩ càng tốt, mạ chờ ruộng, mạ muộn chẳng được hạt nào
Ruộng chua thì lùa vôi bột
Ruộng có năm nuôi tằm có lứa
Ruộng gần bỏ cỏ không cày, chợ xa quà rẻ mấy ngày cũng đi
Ruộng gần thì bỏ chẳng cày, chợ xa hơn gạo mấy ngày
Ruộng gặt cắm sào, đống cao vật võ
Ruộng già bừa, trưa già trở
Ruộng giữa đồng, chồng giữa làng
Ruộng khó bừa trục, ruộng mục bừa cào
Ruộng không ải thì rải thêm phân
Ruộng không chân như thân không của
Ruộng không phân như thân không của
Ruộng ma lôi, phải tội tôi, tôi chịu, phải tội bà, bà chịu
Ruộng mật bờ xôi
Ruộng mõm trâu mõm bò
Ruộng năng canh, biển năng hành
Ruộng nhất ở xa không bằng ruộng ba ở gần
Ruộng ruộng trâu trâu cũng chui vào lọ, khăn khăn áo cũng bỏ ra cầm
Ruộng sâu cấy trước, ruộng gò cấy sau
Ruộng sâu trâu cầy
Ruộng sâu trâu nái
Ruộng sâu trâu nái, con gái đầu lòng
Ruộng sâu trâu nái không bằng con gái đầu lòng
Ruộng sâu trâu nái không bằng sinh gái đầu lòng
Ruộng tốt cấy liền vụ, ruộng chua cấy cách vụ
Ruột bào gan thắt
Ruột bỏ ra, da bọc lấy
Ruột bỏ ra, da bỏ vào
Ruột bỏ ra, da gói vào
Ruột cắt ruột không đành
Ruột để ngoài da
Ruột để ngoài da, mắt để trốc trán
Ruột gan như lửa đốt
Ruột heo còn hơn phèo trâu
Ruột heo hơn phèo trâu
Ruột ném ra, da ném vào
Ruột ngay như ruột ngựa
Ruột ngựa phổi bò
Ruột nóng như lửa đốt
Ruột rát như cào
Ruột tằm bối rối
Ruột tằm chín khúc
Ruột tằm héo hon
Ruột tằm đòi đoạn
Ruột thẳng như ruột ngựa
Ruột thắt gan bào
Ruột xót như bào
Ruột xót như muối
Rượu đãi thời dỗ, rượu mua thời đừng
Rượu Bồ Trang, cám rang Lường Cả
Rượu cả vò, chó cả con
Rượu chẳng uống, uống thì say; bạc chẳng đánh, đánh thì thua
Rượu chào, cháo thí, nghe hát nhờ
Rượu chè be bét
Rượu chè cờ bạc
Rượu cheo, cháo thí, hát nghe nhờ
Rượu cheo, cháo thí, nghe hát nhờ
Rượu chua bán cho người nhỡ
Rượu cổ be, chè đáy ấm
Rượu để lâu rượu nhạt, chàm để mãi chàm phai
Rượu Hoàng Mơ, cờ Mộ Trạch
Rượu hũ làng Ngâu, bánh đúc trâu làng Tó
Rượu kẻ Mơ, cờ Mộ Trạch
Rượu không hay, hay vì nhắm
Rượu không say, say về chén
Rượu không say, say vì chén
Rượu Kiên Lao, ao Lạc Thủy
Rượu Kiên Lao, ao Lục Thuỷ
Rượu làng Hương, tương làng Xấu
Rượu làng Mơ, cá rô đầm Sét
Rượu làng Mơ, cờ Mông Phụ
Rượu làng thì uống, rượu mua thì đừng
Rượu lạt uống lắm cũng say, người khôn nói lắm, dẫu hay cũng nhàm
Rượu lạt uống lắm cũng say, người khôn nói lắm dù hay cũng nhàm.
««
«
3
4
5
6
7
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...